'Kamelrücken' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kamelrückender
[kaˈmeːlˌʁʏkn̩]Danh từSố nhiều: Kamelrücken
Định nghĩa
1
lưng lạc đà- phần lưng của con lạc đà, thường có đặc điểm là có bướu
Rücken eines Kamels
„Ein paar der Führer, die dabei sind, gehen hinterdrein, andere reiten hoch, hoch oben auf dem Kamelrücken.“
Một số người hướng dẫn đi bộ phía sau, những người khác cưỡi ngựa cao, rất cao trên lưng lạc đà.
„Sazan ist knapp sechs Quadratkilometer groß und sieht vom Wasser betrachtet aus wie ein brauner Kamelrücken, dessen Buckel über 300 Meter aus dem Meer emporragen.“
Sazan rộng gần sáu kilomet vuông và khi nhìn từ mặt nước trông giống như một cái lưng lạc đà màu nâu, với những cái bướu nhô lên khỏi mặt biển hơn 300 mét.