'Kamelzüchter' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kamelzüchterder
[kaˈmeːlˌt͡sʏçtɐ]Danh từSố nhiều: Kamelzüchter
Định nghĩa
1
người nuôi lạc đà- người chăn nuôi và nhân giống lạc đà, thực hiện hoạt động chăn nuôi lạc đà
Person, die Kamele züchtet, Kamelzucht betreibt
„Dies waren die Dschandschawid. Der Begriff setzte sich aus den arabischen Wörtern für ›böse‹ und ›Pferd‹ zusammen. Sozusagen die ›bösen Reiter‹. Schwarze arabische Stammesangehörige, ursprünglich unter den besten arabischen Reitern des Sudan ausgewählt. Vieh- oder Kamelzüchter.“
“Đó là những kẻ Janjaweed. Thuật ngữ này được ghép từ các từ tiếng Ả Rập có nghĩa là ‘xấu xa’ và ‘ngựa’. Có thể hiểu là ‘những kẻ cưỡi ngựa xấu xa’. Những thành viên bộ lạc Ả Rập da đen, ban đầu được tuyển chọn từ những kỵ sĩ Ả Rập giỏi nhất Sudan. Họ là những người chăn nuôi gia súc hoặc người nuôi lạc đà.”