'Kampfspiel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kampfspieldas
[ˈkamp͡fˌʃpiːl]Danh từSố nhiều: Kampfspiele
Định nghĩa
1
trò chơi đối kháng- Hình thức trò chơi có ý tưởng chơi dựa theo nguyên tắc thi đấu cạnh tranh và sự đối đầu chiến đấu quyết liệt.
Spielform, deren Spielgedanke dem Wettkampfprinzip und einer harten kämpferischen Auseinandersetzung folgt
„Auch hier gilt, wie bei den Kampfspielen, dass wir die Spiele nicht einfach im Sinne unserer Erziehungswünsche verändern und damit den Kindern ihre Spielbedürfnisse und –thematik verderben sollen.“
“Ở đây cũng vậy, như với các trò chơi đối kháng, chúng ta không nên đơn giản thay đổi các trò chơi theo những mong muốn giáo dục của mình và vì thế làm hỏng nhu cầu cũng như chủ đề chơi của trẻ em.”
„Spiel, auch Kampfspiel, muss, wenn es seinen Charakter behalten soll, gezähmt bleiben in seinem Aggressionspotenzial.“
“Trò chơi, kể cả trò chơi đối kháng, nếu muốn giữ được đặc trưng của nó thì phải được kiềm chế trong tiềm năng gây hấn của mình.”