Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Kannibale' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kannibale
der
[kaniˈbaːlə]
Danh từ
Số nhiều: Kannibalen
Định nghĩa
1
người ăn thịt người
- con người ăn thịt đồng loại
Mensch, der Menschenfleisch verzehrt
In Hessen gab es vor nicht langer Zeit einen Prozess gegen einen
Kannibalen
.
Ở Hessen không lâu trước đây đã có một vụ xét xử chống lại một kẻ ăn thịt người.
Từ đồng nghĩa
Menschenfresser
„Sie behaupteten, dass einige der Afrikaner auf dem Sklavendeck ihrer Schiffe wahrscheinlich selber
Kannibalen
seien.“
"Họ khẳng định rằng một số người châu Phi trên boong tàu nô lệ của họ có lẽ chính họ cũng là những kẻ ăn thịt người."
Danh từ