

Thủ tướng- Chức danh Thủ tướng Liên bang hoặc Thủ tướng Đế chế
Bundeskanzler / Reichskanzler
Hiệu trưởng- Người đứng đầu ban quản lý hành chính
Leiter der Verwaltung
Quan chưởng ấn- Lịch sử: Người đứng đầu một phủ chưởng ấn, bao gồm cả phủ chưởng ấn hoàng gia hoặc đế chế
historisch Leiter einer Kanzlei, unter anderem der königlichen beziehungsweise kaiserlichen
Chánh văn phòng- Quan chức chính trị cấp cao trong bộ máy nhà nước
hoher politischer Beamter im Staatswesen