

nữ thủ tướng- người phụ nữ đứng đầu chính phủ của một quốc gia, ví dụ như Cộng hòa Liên bang Đức
Regierungschefin eines Staates (zum Beispiel der Bundesrepublik Deutschland)
nữ chánh văn phòng- người phụ nữ đứng đầu bộ máy hành chính của một trường đại học
Leiterin der Verwaltung einer Universität
nữ tham tán- nữ viên chức làm việc tại cơ quan đại diện ngoại giao ở vị trí lãnh đạo
in einer diplomatischen Vertretung arbeitende Beamtin in leitender Position