„Mit dem Neubau des Klinikums war ein eigenständiger Kapellenbau geplant.“
Cùng với việc xây mới khu bệnh viện, người ta đã dự kiến một tòa nhà nguyện độc lập.
„Die Erstnennung in einer Urkunde erfolgte zwar erst 1318, doch neueren Untersuchungen nach dürfte der erste Kapellenbau bereits im 8. Jahrhundert erfolgt sein.“
Tuy lần đầu tiên được nhắc đến trong một văn kiện chỉ là vào năm 1318, nhưng theo những nghiên cứu mới hơn thì công trình nhà nguyện đầu tiên có lẽ đã được xây dựng từ thế kỷ thứ 8.