tăng vốn- Biện pháp cải thiện cơ cấu vốn của một doanh nghiệp bằng cách bổ sung thêm vốn chủ sở hữu.
Maßnahme zur Verbesserung der Kapitalstruktur eines Unternehmens durch die Zufuhr von Eigenkapital
„Doch die angekündigte Beanspruchung des Kapitalmarktes dürfte den Elan zumindest zunächst noch etwas bremsen, auch wenn die Möglichkeit einer Kapitalerhöhung bereits ausgeschlossen wurde.“
“Tuy nhiên, việc được thông báo là sẽ huy động vốn trên thị trường vốn có lẽ trước mắt vẫn sẽ phần nào làm chậm lại đà hăng hái, mặc dù khả năng tăng vốn đã bị loại trừ.”
„Die Kapitalerhöhung sei eine Mischung aus Eigen- und Fremdkapital, an der sich unter anderem die Deutsche Bank und Investoren wie Left Lane Capital, Tencent und Prosus beteiligt hätten.“
“Việc tăng vốn là sự kết hợp giữa vốn chủ sở hữu và vốn vay, trong đó có sự tham gia của Deutsche Bank cũng như các nhà đầu tư như Left Lane Capital, Tencent và Prosus.”