'Kapitalgeber' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kapitalgeberder
[kapiˈtaːlˌɡeːbɐ]Danh từSố nhiều: Kapitalgeber
Định nghĩa
1
nhà đầu tư- Người cung cấp vốn cho một doanh nghiệp để hỗ trợ hoạt động hoặc phát triển kinh doanh.
Person, die für ein Unternehmen Kapital zur Verfügung stellt
„Diese Kapitalgeber und Geschäftsleute blieben entweder monatelang in einem komprimierten Sumpf aus Ineffizienz und Bürokratie stecken und büßten wertvolle Zeit und Geld ein oder sie kamen zu Ivanov und ließen die Hürden verschwinden.“
“Những nhà đầu tư và doanh nhân này либо mắc kẹt hàng tháng trời trong một vũng lầy ngột ngạt của sự kém hiệu quả và quan liêu, làm mất đi thời gian và tiền bạc quý giá, hoặc họ tìm đến Ivanov và để ông ấy khiến các rào cản biến mất.”