'Kapitell' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kapitelldas
[kapiˈtɛl]Danh từSố nhiều: Kapitelle
Định nghĩa
1
đầu cột- Phần đỉnh của một cây cột, thường được trang trí rất công phu, dùng để đỡ tải trọng của trần nhà hoặc của một mái vòm.
das oft reichverzierte Kopfstück einer Säule, auf dem die Last einer Decke oder die Last eines Bogens ruht
„Die nur roh zugeschlagene Säulenbekrönung ist ein Beispiel dafür, dass die Bauzier nicht immer höchsten Ansprüchen genügen musste. Dieses Kapitell war nämlich mit ziemlicher Sicherheit verbaut, wie das Steinmetzzeichen verrät.“
“Phần chóp cột chỉ được đẽo gọt thô sơ này là một ví dụ cho thấy đồ trang trí kiến trúc không phải lúc nào cũng phải đáp ứng những yêu cầu cao nhất. Quả thật, đầu cột này gần như chắc chắn đã được lắp vào công trình, như dấu hiệu của người thợ đục đá cho thấy.”
„Die öffentlichen Gebäude aber erstrahlen nun marmorweiß, geschmückt mit bunt gefassten Kapitellen, Friesen und anderem Zierrat.“
“Nhưng các công trình công cộng giờ đây tỏa sáng với màu trắng của đá cẩm thạch, được trang trí bằng những đầu cột, diềm trang trí và các vật trang sức khác được tô màu sặc sỡ.”