

đầu hàng- Hành động tuyên bố bị đánh bại về mặt quân sự (chỉ huy các đơn vị độc lập lớn mới có quyền ký các văn kiện đầu hàng)
Handlung, sich für militärisch besiegt zu erklären (Kapitulationen können nur von Kommandanten größerer selbständiger Einheiten unterzeichnet werden)
hiệp định đầu hàng- Hiệp ước chấm dứt xung đột quân sự, trong đó một bên ký kết phải phục tùng mệnh lệnh của bên kia
Vertrag zur Beendigung eines militärischen Konfliktes, in welchem sich ein Vertragspartner den Anordnungen des anderen Vertragspartners unterwirft
sự đầu hàng- Việc từ bỏ hoàn toàn lập trường của bản thân trong một cuộc tranh cãi
völlige Aufgabe der eigenen Position in einer Auseinandersetzung
khế ước- Hợp đồng được chia thành các chương (ví dụ: về việc phục vụ với tư cách là quân nhân tình nguyện trong quân đội)
in Kapitel eingeteilter Vertrag (zum Beispiel über den Dienst als Kapitulant, das heißt als Freiwilliger im Militär)