Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Karamellbonbon' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Karamellbonbon
der
[kaʁaˈmɛlbɔŋˌbɔŋ]
Danh từ
Số nhiều: Karamellbonbons
Định nghĩa
1
kẹo caramel
- Một loại kẹo ngọt được làm từ caramel.
Bonbon aus Karamell
„Er verdrehte den Kopf und beäugte die
Karamellbonbons
misstrauisch von der Seite.“
Anh ta ngoảnh đầu đi và liếc nhìn những viên kẹo caramel bằng ánh mắt ngờ vực từ phía bên.
„Er weiß, dass Alice in ihren Pausen gern
Karamellbonbons
isst.“
Anh ấy biết rằng Alice thích ăn kẹo caramel trong giờ nghỉ.
Danh từ