'Karriereknick' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Karriereknickder
[kaˈʁi̯eːʁəˌknɪk]Danh từSố nhiều: Karriereknicke
Định nghĩa
1
bước lùi sự nghiệp- Sự sa sút, gián đoạn hoặc thất bại trong quá trình phát triển nghề nghiệp, khiến con đường công danh không còn tiến triển thuận lợi như trước.
Abschwung/Unterbrechung/Rückschlag in der beruflichen Laufbahn
Wer sich gegen den Parteivorsitzenden stellt, muss mit einem Karriereknick rechnen.
Ai chống lại chủ tịch đảng thì phải tính đến một bước lùi trong sự nghiệp.
Die Geburt eines Kindes bedeutet in Deutschland für Frauen häufig einen Karriereknick.
Ở Đức, việc sinh con thường đồng nghĩa với một bước lùi trong sự nghiệp đối với phụ nữ.