

karst- Các dạng địa hình hoặc cấu tạo đá được hình thành do nước hòa tan và kết tủa vật chất trong đá, thường gặp ở đá vôi.
Gesteinsformationen, die durch Lösung und Ausfällung des Gesteins durch Wasser geschaffen werden
cuốc chĩa- Loại cuốc có hai, ba hoặc nhiều răng dùng để xới hoặc bổ đất.
Hacke mit zwei, drei oder mehr Zinken