'Karyoplasma' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Karyoplasmadas
[kaʁyoˈplasma]Danh từ
Định nghĩa
1
nhân tương- Phần chất nằm bên trong nhân tế bào, được màng nhân bao bọc và chứa các thành phần của nhân.
der von der Kernhülle umschlossene Inhalt des Zellkerns
„Während der Spermiohistogenese macht das Karyoplasma charakteristische Veränderungen durch, die elektronenoptisch in Phasen einteilbar sind. […]“
Trong quá trình hình thành tinh trùng, nhân tương trải qua những biến đổi đặc trưng, có thể được phân chia thành các giai đoạn dưới kính hiển vi điện tử. […]