'Kataphora' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kataphoradie
[kaˈtafoʁa]Danh từSố nhiều: Kataphoras
Định nghĩa
1
phép chỉ sau- Cách quy chiếu đến một phần của văn bản sẽ xuất hiện ở phía sau, tức là một yếu tố ngôn ngữ nhắc trước đến nội dung được nói rõ hơn ở phần tiếp theo.
Verweis auf eine spätere Textstelle
„Kataphoras können auch benützt werden, um Ungewißheiten zu erzeugen und dadurch das Interesse des Rezipienten zu verstärken (…).“
“Phép chỉ sau cũng có thể được dùng để tạo ra sự mơ hồ và qua đó làm tăng sự quan tâm của người tiếp nhận (…).”