Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Katharinenpfirsich' nghĩa là gì?
Katharinenpfirsich
der
[kataˈʁiːnənˌp͡fɪʁzɪç]
Danh từ
Số nhiều: Katharinenpfirsiche
Định nghĩa
1
đào Katharina
- một giống đào có hương vị thơm ngon, được đánh giá cao
wohlschmeckende Pfirsichart
Der Weinpfirsich, der portugiesische Pfirsich und der
Katharinenpfirsich
sind hoch geschätzte Pfirsicharten.
Đào rượu vang, đào Bồ Đào Nha và đào Katharina là những giống đào được đánh giá rất cao.
Danh từ