

sai khiến- Lớp động từ, phần lớn là động từ phái sinh, dùng để biểu thị việc làm cho một hành động hay trạng thái nào đó xảy ra.
Klasse von (meist abgeleiteten) Verben, die eine Veranlassung ausdrücken
sai khiến- Phạm trù động từ dùng để biểu thị sự khiến cho hay làm cho một hành động hoặc trạng thái xảy ra.
Verbalkategorie zum Ausdruck einer Veranlassung