

âm tắc thanh hầu- Thuật ngữ tiếng Đức chỉ một âm thanh hầu, cụ thể là một phụ âm được tạo ra ở thanh hầu bằng khe thanh môn, trong đó hình thành một sự đóng tắc.
deutsche Bezeichnung für einen Kehlkopflaut, und zwar einen Konsonanten, der im Kehlkopf mit der Glottis (Stimmritze) entsteht, wobei ein Verschluss gebildet wird