Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Keilriemen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Keilriemen
der
[ˈkaɪ̯lˌʁiːmən]
Danh từ
Số nhiều: Keilriemen
Định nghĩa
1
dây curoa
- Dây đai truyền động có tiết diện hình thang.
Treibriemen mit trapezförmigem Querschnitt
Als sein
Keilriemen
gerissen war, hat er in die Trickkiste gegriffen und einen alten Nylonstrumpf benutzt.
Khi dây curoa của anh ấy bị đứt, anh ấy đã xoay xở khéo léo và dùng một chiếc tất nylon cũ.
Danh từ