

phôi nang- Khối tế bào ở động vật hoặc người ngay sau khi thụ tinh, lúc này mới gồm ít tế bào và được bao bọc bởi một lớp bảo vệ; ở động vật có vú, đây là giai đoạn di chuyển trong ống dẫn trứng trước khi làm tổ trong tử cung.
(vor kurzem befruchteter) Zellhaufen von Tieren/Menschen bestehend aus noch wenigen Zellen, die von einer schützenden Hülle umgeben sind; bei Säugetieren Stadium im Eileiter bis zur Einnistung in der Plazenta
noãn cầu- Tên gọi khoa học nay đã lỗi thời để chỉ tế bào trứng cái nằm trong túi phôi của noãn ở thực vật có hạt.
wissenschaftlich überholte Bezeichnung für eine (weibliche) Eizelle im Embryosack der Samenanlage von Samenpflanzen