'Keimplasma' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Keimplasmadas
[ˈkaɪ̯mˌplasma]Danh từSố nhiều: Keimplasmen
Định nghĩa
1
chất mầm- Chất nguyên sinh của tế bào sinh dục, bao gồm cả nội dung nhân tế bào, chứa toàn bộ vật chất di truyền.
das auch den Kerninhalt einschließende Protoplasma der Keimzellen, das die gesamte Erbsubstanz enthält
Keimplasma ist eine historische Bezeichnung für die Vererbungssubstanz, die nur durch Zellteilung und in ihrer Gesamtheit nur in der Keimbahn weitergegeben wird, was die Vererbung erworbener Eigenschaften ausschließt.
Chất mầm là một thuật ngữ lịch sử chỉ vật chất di truyền, chỉ được truyền tiếp thông qua sự phân bào và trong toàn bộ của nó chỉ được chuyển tiếp trong dòng tế bào sinh dục, điều này loại trừ sự di truyền của các đặc tính có được.