Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Kekskrümel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kekskrümel
der
[ˈkeːksˌkʁyːml̩]
Danh từ
Số nhiều: Kekskrümel
Định nghĩa
1
vụn bánh quy
- Mảnh bánh quy nhỏ bị vỡ ra hoặc rơi vụn.
kleines, abgebröseltes Stück Keks
„Sie stippte die Spitze ihres Fingers auf die
Kekskrümel
auf ihrem Teller und leckte sie ab.“
Cô chấm đầu ngón tay vào những vụn bánh quy trên đĩa của mình rồi liếm chúng.
„Zwei Tauben flatterten aufgeregt über der Plaza umher und schnappten Brot- und
Kekskrümel
vom Boden auf.“
Hai con bồ câu bay lượn đầy kích động quanh quảng trường và mổ những vụn bánh mì và bánh quy từ dưới đất.
Danh từ