Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Kerkerhaft' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kerkerhaft
die
[ˈkɛʁkɐˌhaft]
Danh từ
Định nghĩa
1
giam ngục
- Hình phạt bị giam giữ trong ngục tối hoặc nhà lao kiên cố.
Haft in einem Kerker
„Auf diese Frage gab er mir eine Geschichte voller ungereimter Lügen über seine
Kerkerhaft
und Flucht zum besten.“
“Trước câu hỏi này, ông ta đã kể cho tôi nghe một câu chuyện đầy những lời dối trá vô lý về thời gian bị giam ngục và cuộc trốn chạy của mình.”
„1917 wurde Adler zunächst zum Tode verurteilt, dann zu
Kerkerhaft
begnadigt.“
“Năm 1917, Adler trước tiên bị kết án tử hình, sau đó được giảm xuống thành án giam ngục.”
Danh từ