Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Kerlchen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kerlchen
das
[ˈkɛʁlçən]
Danh từ
Số nhiều: Kerlchen
Định nghĩa
1
chàng trai nhỏ, gã nhỏ
- chỉ người đàn ông nhỏ bé hoặc chàng trai trẻ
kleiner Mann; junger Kerl
Der Jung ist ein plietsches
Kerlchen
, das sag ich dir! Aus dem wird noch mal was.
Thằng bé là một chàng trai nhỏ thông minh, tôi nói với cậu đấy! Từ nó sẽ thành công.
„Das ist ein zähes
Kerlchen
, sagte der Postbote, als er Skúli in Botn ablieferte.“
"Đây là một gã nhỏ dai sức," người đưa thư nói khi anh ta giao Skúli ở Botn.
Danh từ