

câu then chốt- Câu đặc biệt quan trọng, tóm gọn nội dung hoặc mục tiêu cốt lõi.
besonders wichtiger Satz
câu hạt nhân- Thuật ngữ trong cú pháp tiếng Đức: câu mà động từ chia ở ngôi đứng ở vị trí thành phần thứ hai trong câu.
Begriff aus der Syntax des Deutschen: Satz, bei dem das finite Verb die zweite Satzgliedposition einnimmt
câu hạt nhân- Đặc biệt trong ngữ pháp tạo sinh, là câu làm điểm xuất phát để có thể dẫn xuất ra những câu phức tạp hơn.
speziell in der generativen Grammatik ein Satz, von dem aus komplexere Sätze abgeleitet werden können
câu đơn thuật- Câu trần thuật đơn giản diễn đạt một ý nghĩa tiền ngôn ngữ, tức một mệnh đề.
einfacher Aussagesatz, der eine (vorsprachliche) Bedeutung (= Proposition) ausdrückt