'Kernseife' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kernseifedie
[ˈkɛʁnˌzaɪ̯fə]Danh từSố nhiều: Kernseifen
Định nghĩa
1
xà phòng cứng- xà phòng dạng rắn, không chứa chất phụ gia hay hương liệu bổ sung
feste Seife ohne Zusätze
Er wäscht sich seine Hände mit Kernseife.
Anh ấy rửa tay bằng xà phòng cứng.
„Als meine Großmutter starb, besaß sie nur eine Stange , damals in Polen Gold wert bei entsprechender Armut, und zwei Gardinen am Fenster, handgenäht vor siebzig Jahren.“
Kernseife
“Khi bà tôi qua đời, bà chỉ có một bánh xà phòng cứng, thứ vào thời đó ở Ba Lan đáng giá như vàng trong cảnh nghèo túng tương ứng, và hai tấm rèm ở cửa sổ, được khâu tay từ bảy mươi năm trước.”