Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Kerzenstummel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kerzenstummel
der
[ˈkɛʁt͡sn̩ˌʃtʊml̩]
Danh từ
Số nhiều: Kerzenstummel
Định nghĩa
1
mẩu nến
- phần nhỏ còn sót lại của một cây nến sau khi đã cháy gần hết
kleines Reststück einer Kerze
„Auf dem Tisch steht ein
Kerzenstummel
und flackert.“
Trên bàn có một mẩu nến đang lập lòe.
„Hier brannten fünf
, die Chantal auf Untertassen befestigt hatte.“
Kerzenstummel
Ở đây có năm mẩu nến đang cháy, Chantal đã gắn chúng lên những chiếc đĩa lót.
Danh từ