

vợt cá- Túi lưới gắn cán, được căng trên khung bằng nhựa hoặc kim loại, dùng để hỗ trợ đưa cá đang mắc câu lên khỏi mặt nước khi câu cá.
bestielter, auf einen Kunststoff- oder Metallbügel aufgezogener Netzsack, der als Landungshilfe für den an der Angel befindlichen Fische dient
rọ cá- Đồ đan bằng lưới dùng để giữ cá còn sống trong nước.
Geflecht, in dem Fische gehältert werden