'Kesselschmied' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kesselschmied
der
[ˈkɛsl̩ˌʃmiːt]Danh từSố nhiều: Kesselschmiede
Định nghĩa
1
thợ rèn nồi- Người thợ thủ công chuyên chế tạo, gia công hoặc sửa chữa các đồ chứa, nhất là bằng đồng thau hoặc đồng đỏ.
Handwerker, der vor allem Gefäße aus Messing oder Kupfer herstellt
„Es ist zweckmäßig, wenn der Kesselschmied neben den eigentlichen Kesselschmiedearbeiten die Bearbeitung des Kupfers in der Kupferschmiede sowie das Reinigen, Abschneiden und Vorschuhen von Heizrohren in der Heizrohrwerkstatt kennen lernt.“
“Sẽ là điều hữu ích nếu người thợ rèn nồi, bên cạnh các công việc rèn nồi thực sự, còn học cách gia công đồng tại xưởng thợ đồng cũng như việc làm sạch, cắt ngắn và bọc đầu các ống lò sưởi trong xưởng ống lò sưởi.”
„Nach dem Besuch beim Seifensieder führten die Jungen Christopher zum Kesselschmied.“
“Sau khi đến thăm người nấu xà phòng, các cậu bé dẫn Christopher đến chỗ người thợ rèn nồi.”