

mắt khóa- Bộ phận nối dùng để mở hoặc khóa xích xe đạp, thay cho một mắt xích thông thường để đóng lại hoặc tháo thay xích.
Verbindungsteil zum Öffnen / Verschließen einer Fahrradkette
khóa xích- Ổ khóa xe đạp có dạng dây xích, dùng để bảo vệ xe khỏi bị trộm.
Fahrradschloss in Form einer Kette zum Schutz vor Diebstahl
khóa dây chuyền- Bộ phận cài khóa ở dây chuyền hoặc vòng tay trang sức.
Schließe an Schmuckkette
mắt nối- Móc nối hoặc ma ní dùng để sửa chữa hay nối các dây xích mắt.
Schäkel zur Reparatur oder zum Verbinden von Gliederketten