

da thuộc non- thường là da động vật thuộc loại da đã thuộc, lấy từ con non của dê, cừu hoặc bò
meist gegerbte Tierhaut, die vom Jungtier einer Ziege, eines Schafes oder eines Rinds stammt
găng tay da non- Găng tay làm từ lông của một con thú non
Handschuh aus dem Fell eines Jungtiers
trẻ em- Con người chưa trưởng thành (trẻ em, thiếu niên)
menschliches Wesen, das noch nicht erwachsen ist (Kind, Jugendlicher)