Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Kiesparkplatz' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kiesparkplatz
der
[ˈkiːspaʁkˌplat͡s]
Danh từ
Số nhiều: Kiesparkplätze
Định nghĩa
1
bãi sỏi
- Bãi đỗ xe có bề mặt được gia cố hoặc phủ bằng sỏi.
mit Kies befestigter Parkplatz
„Mit Withers wieder auf der Schulter überquerte er den
Kiesparkplatz
, schloss Zimmer Nummer vier auf und warf den alten Detektiv aufs Bett.“
Vẫn vác Withers trên vai, hắn băng qua bãi đỗ xe rải sỏi, mở phòng số bốn và quẳng lão thám tử lên giường.
Danh từ