Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Kiesstrand' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kiesstrand
der
[ˈkiːsˌʃtʁant]
Danh từ
Số nhiều: Kiesstrände
Định nghĩa
1
bãi sỏi
- Bãi biển hoặc bờ nước được cấu tạo chủ yếu từ sỏi thay vì cát.
aus Kies bestehender Strand
„Ich sammle alles ein, was an dem
Kiesstrand
vor meinem Haus angespült wird.“
“Tôi nhặt tất cả những gì bị sóng đánh dạt vào bãi sỏi trước nhà tôi.”
Từ trái nghĩa
Sandstrand
Danh từ