Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Kinderchor' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kinderchor
der
[ˈkɪndɐˌkoːɐ̯]
Danh từ
Số nhiều: Kinderchöre
Định nghĩa
1
ca đoàn thiếu nhi
- Dàn hợp xướng chỉ gồm trẻ em.
Chor, der nur aus Kindern besteht
Seit einem Jahr singt sie in einem
Kinderchor
.
Cô ấy đã hát trong một ca đoàn thiếu nhi được một năm rồi.
Từ cụ thể hơn
Knabenchor
Mädchenchor
Danh từ