Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Kinderfriedhof' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kinderfriedhof
der
[ˈkɪndɐˌfʁiːthoːf]
Danh từ
Số nhiều: Kinderfriedhöfe
Định nghĩa
1
nghĩa trang trẻ em
- Nghĩa trang nơi chôn cất trẻ em.
Friedhof, auf dem Kinder begraben sind
„Abends marschierte er durch einen
Kinderfriedhof
, der auf einer Hügelterrasse lag und bis auf einige Kräuter verödet war.“
“Buổi tối, anh ta đi băng qua một nghĩa trang trẻ em nằm trên một bậc thềm đồi và hoang vắng, chỉ còn lác đác vài bụi cỏ.”
Danh từ