'Kinderheim' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kinderheimdas
[ˈkɪndɐˌhaɪ̯m]Danh từSố nhiều: Kinderheime
Định nghĩa
1
cô nhi viện- Cơ sở chăm sóc và nuôi dưỡng trẻ em không thể sống cùng gia đình của mình.
eine Einrichtung, in der Kinder untergebracht werden, die nicht bei ihrer Familie leben können
Das Kinderheim ist glücklicherweise nicht voll ausgelastet.
May mắn là cô nhi viện không hoạt động hết công suất.
„Alle arbeitenden Frauen ziehen in die Hamburger, die Beamten aus der Hamburger in die »Sonne« (ehemaliges Hotel), Mütter mit Säuglingen ins Säuglingsheim, Kinder ins Kriechlingsheim und ins Kinderheim, größere Mädchen ins Mädchenheim, die Jungen ins Jungenheim und ins Lehrlingsheim.“
“Tất cả phụ nữ đang làm việc chuyển vào khu Hamburger, còn các viên chức từ khu Hamburger chuyển sang ‘Sonne’ (khách sạn cũ), các bà mẹ có trẻ sơ sinh vào nhà trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ vào nhà nuôi trẻ tập đi và vào cô nhi viện, các bé gái lớn hơn vào nhà dành cho bé gái, còn các bé trai vào nhà dành cho bé trai và nhà dành cho học việc.”