'Kinderohr' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kinderohrdas
[ˈkɪndɐˌʔoːɐ̯]Danh từSố nhiều: Kinderohren
Định nghĩa
1
tai trẻ- Tai của một đứa trẻ.
Ohr eines Kinds
„In meinen Kinderohren war dieses Grunzen und Schnaufen die Versicherung fortgesetzten Familienglücks.“
“Trong đôi tai trẻ thơ của tôi, tiếng khụt khịt và thở phì phò ấy là sự bảo đảm cho hạnh phúc gia đình được tiếp nối.”
„Er stieß ein unangenehmes, alkoholisiertes Lachen aus, dann schlurfte er an den Rand der Veranda, von Husten geschüttelt, der sich krank und schleimig und für meine Kinderohren ekelerregend anhörte, denn man braucht viele Jahre auf Gottes Erde, um zu begreifen, dass alles wahrhaft Menschliche niemals wahrhaft hässlich ist.“
“Ông ta bật ra một tràng cười khó chịu sặc mùi rượu, rồi lê bước ra mép hiên, người rung lên vì cơn ho, nghe vừa bệnh hoạn vừa đầy đờm và đối với đôi tai trẻ thơ của tôi thì thật ghê tởm, bởi vì người ta cần sống nhiều năm trên cõi đời của Chúa mới hiểu rằng mọi điều thực sự thuộc về con người thì không bao giờ thực sự xấu xí.”