Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Kinderzeichnung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kinderzeichnung
die
[ˈkɪndɐˌt͡saɪ̯çnʊŋ]
Danh từ
Số nhiều: Kinderzeichnungen
Định nghĩa
1
tranh trẻ em
- Bức vẽ do một đứa trẻ tạo ra hoặc vẽ nên.
Zeichnung, die ein Kind angefertigt hat
„Sie konnte sich schwer vorstellen, dass er auch nur ansatzweise über die tiefere Bedeutung von
Kinderzeichnungen
nachdachte.“
Cô ấy khó có thể tưởng tượng rằng anh ta dù chỉ phần nào suy nghĩ về ý nghĩa sâu xa của những bức tranh trẻ em.
Danh từ