Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Kindesalter' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kindesalter
das
[ˈkɪndəsˌʔaltɐ]
Danh từ
Định nghĩa
1
tuổi thơ
- giai đoạn tuổi tác khi một người còn là trẻ em.
Alter eines Kindes
„Sie zeigt zwei Inuit im
Kindesalter
, die die Arbeit ruhen lassen und ihre Köpfe über ein Buch beugen.“
“Bức ảnh cho thấy hai người Inuit đang ở tuổi thơ, tạm ngừng công việc và cúi đầu trên một cuốn sách.”
Từ trái nghĩa
Greisenalter
Jugendalter
Mannesalter
Säuglingsalter
„Ihre Mutter nahm sie im
Kindesalter
nach Dänemark mit und ließ sie dort Musik studieren.“
“Mẹ của cô đã đưa cô sang Đan Mạch từ khi còn ở tuổi thơ và để cô học âm nhạc tại đó.”
Danh từ