Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Kinn' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kinn
das
[kɪn]
Danh từ
Số nhiều: Kinne
Định nghĩa
1
cằm
- phần nhô ra ở dưới miệng của con người
beim Menschen unter dem Mund liegende Wölbung
Ich habe mich am
Kinn
verletzt.
Tôi bị thương ở cằm.
„Obwohl er kein
Kinn
hatte, so hatte er doch ein Doppelkinn.“
Từ đồng nghĩa
Unterkiefer
Từ cụ thể hơn
Doppelkinn
Mặc dù anh ta không có cằm, nhưng anh ta lại có cằm đôi.
Danh từ