'Kinoplakat' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kinoplakatdas
[ˈkiːnoplaˌkaːt]Danh từSố nhiều: Kinoplakate
Định nghĩa
1
áp phích phim- Áp phích dùng để quảng bá cho rạp chiếu phim và chương trình phim của rạp.
Plakat, das für ein Kino und dessen Programm wirbt
„Also zog er weiter durch die Gegend, hielt sich im Schatten, versteckte sich in Ecken und Eingängen, kaufte sich in Seitenstraßen etwas zu essen, schloss sich kleinen Grüppchen an, betrachtete Kinoplakate, musterte die Eingänge der Clubs und lauschte Straßenmusikern.“
"Vì thế hắn tiếp tục lang thang khắp nơi, ẩn mình trong bóng tối, trốn vào các góc và lối vào, mua chút gì đó để ăn ở những con phố nhỏ, nhập vào những nhóm người nhỏ, ngắm các áp phích phim, quan sát lối vào các câu lạc bộ và lắng nghe những người nhạc công đường phố."