Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Kirchenharmonium' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kirchenharmonium
das
[ˈkɪʁçn̩haʁˌmoːni̯ʊm]
Danh từ
Số nhiều: Kirchenharmonien
Định nghĩa
1
đàn harmonium
- Đàn harmonium được đặt và sử dụng trong nhà thờ.
Harmonium, das in einer Kirche steht
„Sie besitzt ein altes
Kirchenharmonium
, auf dem früher ihre Kinder spielten.“
“Bà ấy sở hữu một cây đàn harmonium nhà thờ cũ, trước đây các con của bà từng chơi trên đó.”
„Der erhielt im Gegenzug ein kleines
Kirchenharmonium
von Fabian Brackhane.“
“Đổi lại, ông ta nhận được một cây đàn harmonium nhà thờ nhỏ từ Fabian Brackhane.”
Danh từ