Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Kirchenorgel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kirchenorgel
die
[ˈkɪʁçn̩ˌʔɔʁɡl̩]
Danh từ
Số nhiều: Kirchenorgeln
Định nghĩa
1
phong cầm
- Đàn organ nằm trong một nhà thờ.
Orgel, die sich in einer Kirche befindet
„Ich sagte, ich hätte vor,
Kirchenorgel
spielen zu lernen, und deswegen sei ich hauptsächlich hierher gekommen.“
“Tôi nói rằng tôi dự định học chơi đàn phong cầm trong nhà thờ, và vì thế mà tôi chủ yếu đến đây.”
Từ cụ thể hơn
Domorgel
Danh từ