trùng tu- Việc sửa chữa, cải tạo hoặc làm mới một nhà thờ.
Renovierung einer Kirche
Die Kirchenrenovierung war sehr teuer.
Việc trùng tu nhà thờ rất tốn kém.
„Zur Jahreshauptversammlung trifft sich der Förderverein St. Laurentius am Sonntag, 9. Juli. Bei der Versammlung wird auch über den Stand der informiert.“
Kirchenrenovierung
“Hội hỗ trợ St. Laurentius sẽ gặp nhau vào Chủ nhật, ngày 9 tháng 7, tại đại hội thường niên. Tại cuộc họp, người ta cũng sẽ thông báo về tiến độ trùng tu nhà thờ.”