'Kirchhof' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kirchhofder
[ˈkɪʁçˌhoːf]Danh từSố nhiều: Kirchhöfe
Định nghĩa
1
sân nhà thờ- Khoảng sân hoặc sân trong nằm ở trong, sát bên hoặc thuộc về một nhà thờ.
Hof, Innenhof an, in oder bei einer Kirche
Diesen Kirchhof habe ich kartografiert.
Tôi đã lập bản đồ cho sân nhà thờ này.
„Dieser Ecke schräg gegenüber, unmittelbar hinter dem Pfarrhause, steigt der lehnan, auf ihm, so ziemlich in seiner Mitte, die frühmittelalterliche Feldsteinkirche mit einem aus dem vorigen Jahrhundert stammenden Dachreiter und einem zur Seite des alten Rundbogenportals angebrachten Holzarm, dran eine Glocke hängt.“
“Chéo đối diện góc này, ngay phía sau nhà xứ, sân nhà thờ thoai thoải cao lên; trên đó, gần như ở chính giữa, là ngôi nhà thờ đồng quê bằng đá tảng có từ đầu thời Trung Cổ, với một tháp chuông mái có từ thế kỷ trước, và ở bên cạnh cổng vòm tròn cũ có gắn một tay đòn bằng gỗ, trên đó treo một quả chuông.”
2
nghĩa trang- Nghĩa trang nằm trực tiếp cạnh một nhà thờ.
Friedhof, der direkt an einer Kirche liegt
„Wir laufen durch ein Tor über den Kirchhof auf ein Denkmal zu.“
“Chúng tôi đi qua một cánh cổng, băng qua nghĩa trang để tiến về phía một đài tưởng niệm.”
Du willst doch noch nicht auf den Kirchhof kommen?