Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Kissenbezug' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kissenbezug
der
[ˈkɪsn̩bəˌt͡suːk]
Danh từ
Số nhiều: Kissenbezüge
Định nghĩa
1
vỏ gối
- Tấm bọc bằng vải dùng để bọc bên ngoài gối.
Überzug aus Stoff für Kissen
Der
Kissenbezug
befindet sich zurzeit in der Waschmaschine.
Vỏ gối hiện đang ở trong máy giặt.
„An der andern Wand steht ein Offizier in Uniform und macht sich ein Bett zurecht; er hat selbst Laken und weiße
bei sich.“
Từ cụ thể hơn
Kopfkissenbezug
Kissenbezüge
“Ở bức tường bên kia có một sĩ quan mặc quân phục đang tự dọn giường; ông ta tự mang theo ga trải giường và những chiếc vỏ gối màu trắng.”
Danh từ