'Kittfalz' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kittfalzder
[ˈkɪtˌfalt͡s]Danh từSố nhiều: Kittfalze
Định nghĩa
1
rãnh bả- Rãnh có giới hạn ở một phía dùng để lắp và cố định tấm kính cửa sổ, trong đó kính phải được trét kín bằng bột bả kính.
einseitig begrenzte Nut zur Aufnahme einer Fensterscheibe
„Der Glasfalz ist zweyerley; entweder bildet derselbe eine wirkliche Rinne (ganzer Glasfalz), oder nur einen halben Falz […], in welch letzterem Falle jedoch die Glastafeln verkittet werden müssen, daher man diesen auch Kittfalz nennt.“
“Mộng kính có hai loại; либо nó tạo thành một rãnh thực sự (mộng kính toàn phần), hoặc chỉ là một mộng nửa […], nhưng trong trường hợp sau này các tấm kính phải được trét kín bằng bột bả, vì thế người ta cũng gọi nó là rãnh bả.”
„‚Als Sie gestern die neue Scheibe einsetzten, fiel Ihnen auf, dass der Kittfalz nicht so glatt war, wie Sie ihn sonst immer ziehen. Ist das richtig?‘“
“‘Khi hôm qua ông lắp tấm kính mới vào, ông có nhận thấy rằng rãnh bả không nhẵn như mọi khi ông vẫn miết không. Có đúng vậy không?’”