„Sie hatten sofort vor Schäuble salutiert, als ein paar kleine Kläffer aus den unteren Regionen sich dem Parteibefehl widersetzten.“
“Họ đã lập tức cúi chào Schäuble, trong khi vài kẻ lắm mồm nhỏ bé từ các tầng lớp thấp hơn chống lại mệnh lệnh của đảng.”
„Nein, er war kein neidischer Kläffer. Gewiß hat er einen schonungslosen Witz besessen, dessen Stachel bald die eine, bald die andre Menschenart spüren mußte. Aber er nahm sich selbst nicht aus.“
“Không, ông ta không phải là một kẻ lắm mồm vì ghen ghét. Chắc chắn ông có một lối châm biếm không khoan nhượng, mà mũi nhọn của nó lúc thì khiến kiểu người này, lúc thì kiểu người khác phải cảm nhận. Nhưng ông cũng không loại trừ chính mình.”