

vở nháp- Quyển vở dùng để viết bản thảo, ghi chép ban đầu, bài tập về nhà, ghi chú hoặc những nội dung tương tự.
Heft für Entwürfe, erste Niederschriften, Hausaufgaben, Notizen oder dergleichen
sổ ghi chép- Quyển sổ dùng để ghi tạm thời, hằng ngày các ghi chú và ghi chép trong công việc kinh doanh.
Buch für (vorläufige, tägliche) geschäftliche Vermerke und Notizen
bản nháp- Bản thảo tạm thời, bản viết đầu tiên.
vorläufiger Entwurf, erste Niederschrift